Trong ngành xây dựng và cơ khí, việc lựa chọn vật liệu phù hợp đóng vai trò quyết định đến chất lượng và độ bền của công trình. Thép hộp Nguyễn Minh đã trở thành một trong những lựa chọn hàng đầu nhờ vào sự đa dạng về kích thước, tiêu chuẩn chất lượng cao và khả năng ứng dụng linh hoạt.
Thép Dự Thảo, với kinh nghiệm và uy tín trên thị trường, chuyên phân phối các sản phẩm thép hộp Nguyễn Minh chính hãng với báo giá minh bạch, cạnh tranh. Hãy cùng chúng tôi cập nhật báo giá thép hộp Nguyễn Minh mới nhất ngày 16/12/2025 nhé!

Báo giá thép hộp Nguyễn Minh mới nhất ngày 16/12/2025
Giá thép hộp đen Nguyễn Minh
Thép hộp đen Nguyễn Minh được biết đến với khả năng chịu lực tốt, giá cả phải chăng và sự linh hoạt trong ứng dụng. Sản phẩm này là giải pháp hoàn hảo cho các công trình dân dụng, cơ khí và kết cấu thép yêu cầu độ bền và tính thẩm mỹ.
Với tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt và kích thước đa dạng, thép hộp đen Nguyễn Minh đã khẳng định vị thế trên thị trường. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết để bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng(kg/cây 6m) | Giá sắt hộp đen(VNĐ/cây) |
| Hộp vuông đen 12×12 | 0.9 | 1.54 | 21.090 |
| 1.0 | 1.76 | 23.940 | |
| 1.2 | 2.30 | 31.540 | |
| Hộp vuông đen 14×14 | 0.9 | 1.80 | 24.415 |
| 1.0 | 2.05 | 28.215 | |
| 1.2 | 2.70 | 36.765 | |
| Hộp vuông đen 16×16 | 0.9 | 2.05 | 28.215 |
| 1.0 | 2.35 | 32.015 | |
| 1.2 | 3.10 | 42.465 | |
| Hộp vuông đen 20×20 | 0.9 | 2.57 | 34.865 |
| 1.0 | 2.90 | 39.615 | |
| 1.2 | 3.80 | 51.965 | |
| 1.5 | 4.60 | 63.365 | |
| Hộp vuông đen 25×25 | 0.9 | 3.20 | 43.890 |
| 1.0 | 3.67 | 50.065 | |
| 1.2 | 4.80 | 66.215 | |
| 1.5 | 5.70 | 78.565 | |
| 1.8 | 7.30 | 100.415 | |
| Hộp vuông đen 30×30 | 0.9 | 3.80 | 51.965 |
| 1.0 | 4.40 | 60.515 | |
| 1.2 | 5.80 | 79.515 | |
| 1.5 | 6.90 | 94.715 | |
| 1.8 | 8.80 | 120.840 | |
| Hộp vuông đen 40×40 | 1.0 | 5.90 | 80.940 |
| 1.2 | 7.70 | 105.640 | |
| 1.5 | 9.20 | 126.540 | |
| 1.8 | 11.80 | 162.165 | |
| 2.0 | 13.20 | 181.165 | |
| Hộp vuông đen 50×50 | 1.2 | 9.60 | 131.765 |
| 1.5 | 11.50 | 158.365 | |
| 1.8 | 14.70 | 202.065 | |
| 2.0 | 16.50 | 226.765 | |
| Hộp vuông đen 75×75 | 1.2 | 14.50 | 199.215 |
| 1.5 | 17.0 | 233.890 | |
| 1.8 | 22.0 | 302.765 | |
| 2.0 | 24.80 | 340.765 | |
| Hộp vuông đen 90×90 | 1.5 | 20.60 | 283.765 |
| 1.8 | 26.50 | 364.515 | |
| 2.0 | 29.70 | 408.215 | |
| Hộp vuông đen 100×100 | 1.5 | 23.0 | 316.065 |
| 1.8 | 29.40 | 404.415 | |
| 2.0 | 33.0 | 453.815 | |
| 2.5 | 42.0 | 578.265 | |
| Hộp chữ nhật đen 10×20 | 0.9 | 1.90 | 25.840 |
| 1.0 | 2.20 | 30.115 | |
| 1.2 | 2.90 | 39.615 | |
| Hộp chữ nhật đen 13×26 | 0.9 | 2.50 | 33.915 |
| 1.0 | 2.90 | 39.615 | |
| 1.2 | 3.80 | 51.965 | |
| 1.5 | 4.50 | 61.465 | |
| Hộp chữ nhật đen 20×40 | 1.0 | 4.40 | 58.615 |
| 1.2 | 5.80 | 79.515 | |
| 1.5 | 6.90 | 94.715 | |
| 1.8 | 8.80 | 120.365 | |
| Hộp chữ nhật đen 25×50 | 1.0 | 5.50 | 75.715 |
| 1.2 | 7.20 | 99.465 | |
| 1.5 | 8.60 | 118.465 | |
| 1.8 | 11.0 | 150.765 | |
| Hộp chữ nhật đen 30×60 | 1.2 | 8.70 | 119.415 |
| 1.5 | 10.30 | 141.265 | |
| 1.8 | 13.20 | 181.165 | |
| Hộp chữ nhật đen 40×80 | 1.2 | 11.60 | 159.315 |
| 1.5 | 13.80 | 189.715 | |
| 1.8 | 17.60 | 241.965 | |
| 2.0 | 19.80 | 272.365 | |
| Hộp chữ nhật đen 50×100 | 1.2 | 14.50 | 199.215 |
| 1.5 | 17.20 | 236.265 | |
| 1.8 | 22.0 | 302.765 | |
| 2.0 | 24.80 | 340.765 | |
| Hộp chữ nhật đen 60×120 | 1.5 | 20.60 | 283.765 |
| 1.8 | 26.40 | 363.565 | |
| 2.0 | 29.70 | 408.215 |
Giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh
Để đảm bảo tuổi thọ và khả năng chống ăn mòn vượt trội, thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh là lựa chọn hàng đầu trong các công trình đòi hỏi độ bền cao. Được phủ lớp mạ kẽm chất lượng, sản phẩm không chỉ tăng cường khả năng chịu lực mà còn mang lại tính thẩm mỹ vượt trội.
Với danh mục kích thước đa dạng và khả năng đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh phù hợp cho các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Hãy tham khảo báo giá dưới đây để có lựa chọn tốt nhất cho dự án của bạn!
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Giá hộp mạ kẽm (VNĐ/cây) |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 10×20 | 0.8 | 1.92 | 29.165 |
| 0.9 | 2.2 | 32.965 | |
| 1 | 2.47 | 37.24 | |
| 1.2 | 2.89 | 43.415 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 | 0.8 | 2.5 | 37.715 |
| 0.9 | 2.86 | 43.415 | |
| 1 | 3.22 | 48.64 | |
| 1.2 | 3.76 | 56.715 | |
| 1.4 | 4.29 | 64.79 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 | 0.8 | 3.85 | 58.615 |
| 0.9 | 4.4 | 66.215 | |
| 1 | 4.95 | 74.765 | |
| 1.2 | 5.78 | 87.59 | |
| 1.4 | 6.6 | 99.465 | |
| 1.5 | 7.2 | 108.015 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 | 1 | 6.6 | 99.465 |
| 1.2 | 8.67 | 131.765 | |
| 1.4 | 9.92 | 149.815 | |
| 1.5 | 10.7 | 163.115 | |
| 1.8 | 13.2 | 200.165 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×90 | 1.2 | 12.1 | 184.015 |
| 1.5 | 14.3 | 217.265 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 | 1.2 | 11.56 | 175.465 |
| 1.4 | 13.2 | 200.165 | |
| 1.5 | 14.3 | 217.265 | |
| 1.8 | 17.6 | 267.615 | |
| 2 | 19.8 | 300.865 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 | 1.2 | 14.45 | 219.165 |
| 1.4 | 16.5 | 250.515 | |
| 1.8 | 17.62 | 267.615 | |
| 2 | 24.78 | 375.915 | |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 60×120 | 1.4 | 20.5 | 313.215 |
| 1.5 | 21.5 | 325.565 | |
| 1.8 | 26.43 | 401.565 | |
| 2 | 29.74 | 450.965 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 12×12 | 0.8 | 1.54 | 22.99 |
| 0.9 | 1.76 | 26.315 | |
| 1 | 1.98 | 36.765 | |
| 1.2 | 2.4 | 36.29 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 14×14 | 0.8 | 1.8 | 27.265 |
| 0.9 | 2.05 | 31.065 | |
| 1 | 2.3 | 34.865 | |
| 1.2 | 2.8 | 42.465 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 16×16 | 0.8 | 2.05 | 31.065 |
| 0.9 | 2.35 | 35.815 | |
| 1 | 2.64 | 40.09 | |
| 1.2 | 3.2 | 49.115 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 20×20 | 0.8 | 2.57 | 38.665 |
| 1 | 3.3 | 50.065 | |
| 1.2 | 3.85 | 57.665 | |
| 1.4 | 4.4 | 66.215 | |
| 1.5 | 4.6 | 69.54 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 25×25 | 0.8 | 3.2 | 48.64 |
| 0.9 | 3.67 | 55.29 | |
| 1 | 4.13 | 62.415 | |
| 1.2 | 4.82 | 72.865 | |
| 1.4 | 5.5 | 83.315 | |
| 1.5 | 6 | 90.44 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 30×30 | 0.8 | 3.85 | 58.14 |
| 0.9 | 4.4 | 66.215 | |
| 1 | 4.95 | 74.765 | |
| 1.2 | 5.78 | 87.59 | |
| 1.4 | 6.6 | 99.465 | |
| 1.5 | 7.15 | 108.49 | |
| 1.8 | 8.8 | 133.665 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 40×40 | 1 | 6.6 | 99.465 |
| 1.2 | 7.7 | 116.565 | |
| 1.4 | 8.8 | 133.665 | |
| 1.5 | 9.54 | 144.115 | |
| 1.8 | 10.28 | 155.99 | |
| 2 | 11.75 | 170.715 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 50×50 | 1.2 | 9.63 | 146.015 |
| 1.5 | 11.9 | 180.215 | |
| 1.8 | 14.7 | 222.965 | |
| 2 | 16.5 | 250.515 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 75×75 | 1.2 | 14.5 | 219.165 |
| 1.5 | 17.9 | 271.415 | |
| 1.8 | 22 | 334.115 | |
| 2 | 25 | 375.915 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 90×90 | 1.2 | 17.35 | 262.865 |
| 1.5 | 21.5 | 325.565 | |
| 1.8 | 26.4 | 401.565 | |
| 2 | 29.7 | 451.915 | |
| Hộp vuông mạ kẽm 100×100 | 1.5 | 23.86 | 361.665 |
| 1.8 | 29.37 | 446.215 | |
| 2 | 33 | 501.315 | |
| 2.5 | 42 | 640.965 |
Tìm hiểu về thép hộp Nguyễn Minh
Thép hộp Nguyễn Minh nổi bật với hai dòng sản phẩm chính: thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật. Đây là các sản phẩm đa dạng về kích thước và quy cách, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, xây dựng công nghiệp và cơ khí kết cấu.

Thép hộp vuông Nguyễn Minh
Thép hộp vuông Nguyễn Minh có mặt cắt hình vuông, được sản xuất theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt với đa dạng kích thước.
Thông tin sản phẩm:
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM, AS, BS, JIS.
- Bề mặt: Đen, mạ kẽm, cán nguội, phủ sơn.
- Kích thước: Từ 10x10mm (0.55mm độ dày) đến 175x175mm (8.0mm độ dày).
- Ứng dụng: Xây dựng dân dụng, sản xuất nội thất, gia công nghệ thuật.

Thép hộp chữ nhật Nguyễn Minh
Thép hộp chữ nhật Nguyễn Minh được thiết kế với mặt cắt hình chữ nhật, linh hoạt về kích thước và độ dày.
Thông tin sản phẩm:
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM, AS, BS, JIS.
- Bề mặt: Đen, mạ kẽm, cán nguội, phủ sơn.
- Kích thước: Từ 10x20mm (0.55mm độ dày) đến 150x200mm (8.0mm độ dày).
- Ứng dụng: Công trình xây dựng, sản xuất cơ khí, kết cấu thép công nghiệp.
Đặc điểm nổi bật của thép hộp Nguyễn Minh
- Thẩm mỹ cao: Sản phẩm có bề mặt nhẵn, bóng, không yêu cầu xử lý sơn mạ thêm.
- Độ bền vượt trội: Chịu được lực và nhiệt cao, khó bị móp méo hay biến dạng dưới tác động ngoại lực hoặc môi trường.
- Giá cả cạnh tranh: Thép hộp Nguyễn Minh có mức giá ổn định, phù hợp với mọi ngân sách.
- Công nghệ sản xuất hiện đại: Sử dụng dây chuyền công nghệ tiên tiến, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như ISO 9001, ASTM, BS, và JIS.

Quy trình sản xuất thép hộp Nguyễn Minh
- Chuẩn bị nguyên liệu: Lựa chọn và kiểm tra chất lượng thép mạ kẽm.
- Cắt và uốn: Tạo hình vuông hoặc chữ nhật theo kích thước yêu cầu.
- Hàn: Sử dụng công nghệ hàn tự động đảm bảo độ chính xác và chắc chắn.
- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm chống gỉ sét, tăng độ bền và tính thẩm mỹ.
- Kiểm tra chất lượng: Đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn về kích thước, độ bền, khả năng chịu lực.
- Đóng gói và vận chuyển: Sản phẩm được đóng gói cẩn thận và giao đến khách hàng một cách nhanh chóng.
Ứng dụng đa dạng của thép hộp Nguyễn Minh
- Xây dựng: Sử dụng làm cột, dầm, khung nhà thép tiền chế, hệ thống ống dẫn.
- Công nghiệp: Dùng trong sản xuất máy móc, bồn chứa, và kết cấu nhà xưởng.
- Nội thất: Chế tác bàn ghế, giá kệ, và đồ trang trí nghệ thuật.
Mua thép hộp chất lượng, giá tốt tại Thép Dự Thảo
Khi nói đến việc mua thép hộp Nguyễn Minh, Thép Dự Thảo là địa chỉ đáng tin cậy hàng đầu. Chúng tôi cam kết:
- Chất lượng đảm bảo: Toàn bộ sản phẩm thép hộp Nguyễn Minh tại Thép Dự Thảo đều được nhập khẩu chính hãng, có giấy chứng nhận nguồn gốc và đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, BS, JIS.
- Giá cả cạnh tranh: Báo giá minh bạch, hợp lý, giúp khách hàng tối ưu hóa chi phí xây dựng.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm, luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng từ khâu lựa chọn sản phẩm đến vận chuyển.
- Nguồn hàng phong phú: Đáp ứng mọi nhu cầu từ thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, đến các sản phẩm mạ kẽm hoặc thép hộp lỗi giá rẻ.
- Giao hàng nhanh chóng: Hệ thống phân phối rộng khắp đảm bảo giao hàng đến tận công trình một cách nhanh nhất.
Hãy liên hệ ngay với Thép Dự Thảo để nhận báo giá chi tiết và được tư vấn giải pháp thép hộp phù hợp nhất cho dự án của bạn!
- Hotline: 0865 312 055
- Địa chỉ: 221 ấp Bình Tiền 2, tỉnh lộ 825, xã Đức Hoà Hạ, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An (KCN Hải Sơn, Đức Hòa, Long An)
Lời Kết
Việc chọn thép hộp chất lượng cao không chỉ giúp tăng độ bền cho công trình mà còn tối ưu hóa hiệu quả kinh tế lâu dài. Với uy tín và sự chuyên nghiệp, Thép Dự Thảo tự tin là đối tác đáng tin cậy, mang đến sản phẩm thép hộp Nguyễn Minh đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của khách hàng. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để nhận được giải pháp tốt nhất cho công trình của bạn ngay hôm nay
Mọi người có thể bấm vào đây để cập nhật báo giá sắt thép mới nhất nhé!




