Báo Giá Các Loại Tôn 5 Sóng Mới Nhất

Khi xây dựng hoặc sửa chữa một công trình, việc lựa chọn loại tôn lợp phù hợp luôn là ưu tiên hàng đầu. Trong số các dòng tôn được ưa chuộng hiện nay, tôn 5 sóng nổi bật nhờ tính năng vượt trội, độ bền cao, và khả năng đáp ứng đa dạng nhu cầu thẩm mỹ lẫn kỹ thuật. Nhưng làm thế nào để biết được mức giá tôn 5 sóng phù hợp với ngân sách của bạn?

Bài viết này, Thép Dự Thảo cập nhật báo giá tôn 5 sóng mới nhất ngày 16/12/2025, đồng thời cung cấp thông tin chi tiết về từng loại tôn để bạn có sự lựa chọn chính xác cho công trình của mình.

báo giá tôn 5 sóng
Giá các loại tôn 5 sóng mới nhất

Báo giá các loại tôn 5 sóng mới nhất ngày 16/12/2025

Hiện nay, tôn 5 sóng công nghiệp bao gồm ba loại chính: tôn lạnh 5 sóng, tôn màu 5 sóng, và tôn cách nhiệt PU 5 sóng. Mỗi loại đều có những đặc tính riêng biệt để đáp ứng nhu cầu của các công trình xây dựng từ dân dụng đến công nghiệp.

Báo giá Tôn lạnh 5 sóng ngày 16/12/2025

Thương hiệu Độ dày (dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (vnđ/m)
Tôn Đông Á 3 dem 0 2.45 58.000
3 dem 5 2.92 68.500
4 dem 0 3.39 78.000
4 dem 5 3.87 88.000
5 dem 0 4.33 96.000
Tôn Pomina 3 dem 0 2.5 59.000
3 dem 5 3.0 65.000
4 dem 0 3.5 79.000
4 dem 5 3.9 88.000
5 dem 0 4.4 98.000
Tôn Hoa Sen 3 dem 0 2.3 63.000
3 dem 5 2.7 71.000
4 dem 0 3.4 80.000
4 dem 5 3.9 92.000
5 dem 0 4.4 101.000

Tôn lạnh 5 sóng là một dòng sản phẩm được chế tạo từ tôn lạnh – loại vật liệu nổi tiếng với độ bền vượt trội, khả năng chống rỉ sét và ăn mòn hiệu quả ngay cả trong những môi trường khắc nghiệt như khí hậu mưa nhiều, khu vực gần biển, hoặc khi tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

báo giá tôn 5 sóng
Báo giá tôn lạnh 5 sóng

Bề mặt của tôn lạnh được mạ hợp kim nhôm kẽm với thành phần bao gồm 55% nhôm (Al), 43.5% kẽm (Zn), và 1.5% silicon (Si).

Sự kết hợp này không chỉ gia tăng khả năng chống oxy hóa mà còn mang lại hiệu quả phản xạ tia UV vượt trội, giúp giữ cho không gian bên trong công trình mát mẻ hơn, giảm nhiệt độ đáng kể.

Thông số kỹ thuật tôn lạnh 5 sóng:

  • Độ dày: 0.2 mm – 2 mm
  • Khổ rộng: 1000 mm
  • Khoảng cách bước sóng: 250 mm
  • Chiều cao sóng: 31 mm

Xem thêm: Giá tôn lạnh lợp mái mới nhất

 

Báo giá Tôn màu 5 sóng ngày 16/12/2025

Thương hiệu Độ dày Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (đ/m)
Tôn Hòa Phát 3 dem 0 2.5 57.000
3 dem 5 3.0 62.000
4 dem 0 3.5 77.000
4 dem 5 3.9 86.500
5 dem 0 4.4 96.000
Tôn Hoa Sen 3 dem 0 2.3 65.000
3 dem 5 2.7 73.000
4 dem 0 3.4 82.000
4 dem 5 3.9 94.000
5 dem 0 4.4 103.000
Tôn Nam Kim 3 dem 0 2.50 37.000
3 dem 3 2.70 47.000
3 dem 5 3.00 49.000
3 dem 8 3.30 51.000
4 dem 0 3.40 54.000
4 dem 2 3.70 59.000
4 dem 5 3.90 60.000
4 dem 8 4.10 63.000
5 dem 0 4.45 68.000
Tôn Pomina 3 dem 0 2.5 60.000
3 dem 5 3 64.000
4 dem 0 3.5 79.000
4 dem 5 3.9 89.500
5 dem 0 4.4 98.000

Tôn màu 5 sóng là sản phẩm được phát triển từ nền tôn lạnh hoặc tôn mạ kẽm, sau đó được phủ thêm lớp sơn màu để tăng tính thẩm mỹ. Sản phẩm có nhiều màu sắc đa dạng như tôn màu xanh rêu, tôn màu xanh dương tím, tôn màu xám lông chuột, nâu sô cô la, đỏ đậm…

Sự kết hợp giữa màu sắc bắt mắt và lớp bảo vệ bề mặt giúp tôn màu không chỉ mang lại vẻ đẹp cho công trình mà còn đảm bảo chống rỉ sét, ngăn ngừa thủng dột, và giữ màu bền lâu theo thời gian.

Thông số kỹ thuật tôn màu 5 sóng:

  • Độ dày: 0.16 mm – 0.8 mm
  • Độ dày lớp màng sơn: 6 mm – 30 mm
  • Khổ rộng: 1000 mm
  • Khoảng cách bước sóng: 250 mm
  • Chiều cao sóng: 31 mm
báo giá tôn 5 sóng
Báo giá tôn màu 5 sóng

Báo giá Tôn cách nhiệt PU 5 sóng ngày 16/12/2025

Thương hiệu Độ dày Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (đ/m)
Tôn Phương Nam 2 dem 8 2.4 78.000
3 dem 0  2.6 81.000
3 dem 3 2.8 82.000
3 dem 5 3.0 83.000
3 dem 8 3.25 87.000
4 dem 0 3.35 90.000
4 dem 3 3.65 95.000
4 dem 5 4.0 96.000
Tôn Hoa Sen 3 dem 3 2.5 105.000
3 dem 5 3.0 112.000
4 dem 0 3.5 123.000
4 dem 5 3.9 135.000
5 dem 0 4.4 147.000
Tôn Đông Á 3 dem 0 2.5 115.000
3 dem 5 3.0 122.000
4 dem 0 3.5 138.000
4 dem 5 3.9 147.000
5 dem 0  4.4 154.000

Tôn cách nhiệt PU 5 sóng là dòng sản phẩm cao cấp, nổi bật với khả năng cách âm và cách nhiệt vượt trội. Lớp lõi xốp PU (Polyurethane) được đặt giữa hai lớp tôn và bọc ngoài bởi lớp giấy bạc, mang lại hiệu quả cách nhiệt tối ưu.

Nhờ thiết kế thông minh này, sản phẩm giúp giảm nhiệt độ bên trong, đồng thời giữ cho không gian sống và làm việc luôn thoải mái, yên tĩnh.

Thông số kỹ thuật tôn cách nhiệt PU 5 sóng:

  • Độ dày tôn nền: 0.30 mm – 0.80 mm
  • Độ dày tổng thể sản phẩm: 20 mm – 47 mm
  • Độ dày lớp màng PP/PE/Giấy bạc: 0.08 mm – 0.2 mm
  • Khổ rộng hữu dụng: 1012 mm
  • Khổ rộng tổng thể: 1084 mm
  • Chiều cao sóng: 27 mm

Xem thêm: Giá tôn PU cách nhiệt 

Mua tôn lợp mái 5 sóng giá tốt tại Thép Dự Thảo – Long An

Nếu bạn đang tìm kiếm tôn lợp mái 5 sóng chất lượng, giá cả hợp lý và dịch vụ uy tín, thì Thép Dự Thảo chính là sự lựa chọn hoàn hảo!

Chúng tôi tự hào là nhà phân phối tôn thép chính phẩm hàng đầu và chuyên cung cấp các sản phẩm tôn thép lỗi giá rẻ số 1 miền Tây.

Với các dòng tôn 5 sóng đa dạng như tôn lạnh, tôn màu, và tôn cách nhiệt PU, chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm đạt chuẩn chất lượng, bền đẹp và phù hợp với mọi nhu cầu công trình.

Đặc biệt, mức giá tại Thép Dự Thảo luôn minh bạch và cạnh tranh, đi kèm các chính sách hỗ trợ khách hàng tận tâm.

  • Hotline: 0865 312 055
  • Địa chỉ: 221 ấp bình tiền 2, tỉnh lộ 825, xã Đức Hoà Hạ, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An (KCN Hải Sơn, Đức Hòa, Long An)

Xem thêm: Báo giá tôn 9 sóng mới nhất

Lời kết

Hy vọng rằng qua bài viết này, bạn đã nắm rõ hơn về báo giá tôn 5 sóng và những thông tin cần thiết để lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.

Với những ưu điểm vượt trội, tôn 5 sóng không chỉ đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật mà còn mang lại tính thẩm mỹ cao cho công trình.

Đừng ngần ngại liên hệ với Thép Dự Thảo qua hotline 0937 288 001 – 0934 897 540 để nhận được tư vấn chi tiết và báo giá cạnh tranh nhất.

Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên hành trình xây dựng những công trình bền vững và chất lượng!

Bấm vào đây để tham khảo thêm các kiến thức tôn thép từ chuyên gia nhé!

Để lại một bình luận

Lên đầu trang