Ống thép carbon là vật liệu được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực nhờ vào đặc tính vượt trội và khả năng thích ứng linh hoạt. Hãy cùng Thép Dự Thảo tìm hiểu chi tiết đặc điểm và báo giá ống thép carbon mới nhất ngày 16/12/2025 nhé!
Báo giá ống thép carbon mới nhất ngày 16/12/2025
| Đường kính lý thuyết (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá ống thép carbon (vnđ/cây 6m) |
| DN6 | 1.2 | 0,2 | 23,600 |
| 1.7 | 0,3 | 31,100 | |
| 2.4 | 0,4 | 37,700 | |
| DN8 | 1.6 | 0,4 | 39,100 |
| 2.2 | 0,6 | 53,600 | |
| 3.0 | 0,7 | 66,900 | |
| DN10 | 1.6 | 0,6 | 53,100 |
| 2.3 | 0,8 | 71,800 | |
| 3.2 | 1,0 | 93,800 | |
| DN15 | 1.6 | 0,7 | 68,800 |
| 2.1 | 0,9 | 85,600 | |
| 2.7 | 1,2 | 108,300 | |
| 3.7 | 1,6 | 138,000 | |
| 4.7 | 1,9 | 165,800 | |
| 7.4 | 2,2 | 192,500 | |
| DN20 | 1.6 | 1,0 | 86,300 |
| 2.1 | 1,2 | 107,800 | |
| 2.8 | 1,6 | 139,700 | |
| 3.9 | 2,1 | 181,100 | |
| 5.5 | 2,8 | 251,200 | |
| 7.8 | 3,6 | 310,900 | |
| DN25 | 1.6 | 1,2 | 113,900 |
| 2.7 | 2,0 | 184,300 | |
| 3.3 | 2,4 | 220,900 | |
| 4.5 | 3,2 | 285,100 | |
| 6.3 | 4,2 | 373,300 |
| DN25 | 9.0 | 5.4 | 480,300 |
| DN32 | 1.6 | 1.6 | 145,300 |
| 2.7 | 2.6 | 236,100 | |
| 3.5 | 3.3 | 297,400 | |
| 4.8 | 4.4 | 393,300 | |
| 6.3 | 5.6 | 494,200 | |
| 9.7 | 7.7 | 684,400 | |
| DN40 | 1.6 | 1.8 | 167,300 |
| 2.7 | 3.0 | 272,900 | |
| 3.6 | 4.0 | 356,800 | |
| 5.0 | 5.4 | 476,600 | |
| 7.137 | 7.2 | 637,800 | |
| 10.1 | 9.5 | 841,200 | |
| 13.3 | 11.4 | 1,012,000 | |
| 15.8 | 12.6 | 1,107,700 | |
| DN50 | 1.6 | 2.4 | 210,500 |
| 2.7 | 3.9 | 346,300 | |
| 3.9 | 5.4 | 479,600 | |
| 5.5 | 7.4 | 659,200 | |
| 8.7 | 11.0 | 976,100 | |
| 11.0 | 13.4 | 1,185,200 | |
| 14.2 | 16.1 | 1,428,400 | |
| 17.4 | 18.4 | 1,625,800 | |
| DN65 | 2.1 | 3.6 | 324,900 |
| 3.0 | 5.2 | 463,500 | |
| 5.1 | 8.6 | 760,400 | |
| 7.01 | 11.3 | 1,005,600 | |
| 9.5 | 14.8 | 1,314,300 | |
| 14.0 | 20.3 | 1,797,700 | |
| 17.1 | 23.5 | 2,081,900 | |
| 20.3 | 26.3 | 2,326,200 | |
| DN80 | 2.1 | 4.5 | 397,600 |
| 3.0 | 6.4 | 568,600 | |
| 5.4 | 11.3 | 994,400 | |
| 7.6 | 15.2 | 1,345,800 | |
| 11.1 | 21.2 | 1,876,600 | |
| 15.2 | 27.6 | 2,438,400 | |
| 18.4 | 31.9 | 2,825,200 | |
| 21.5 | 35.7 | 3,156,900 | |
| DN90 | 2.1 | 5.1 | 455,700 |
| 3.0 | 7.4 | 652,700 | |
| 5.7 | 13.5 | 1,194,700 | |
| 8.07 | 18.5 | 1,641,500 | |
| 16.1 | 33.9 | 2,998,400 | |
| DN100 | 2.1 | 5.8 | 513,900 |
| 3.0 | 8.3 | 736,800 | |
| 4.7 | 12.8 | 1,136,400 | |
| 6.0 | 16.0 | 1,416,500 | |
| 8.5 | 22.3 | 1,966,800 | |
| 11.1 | 28.2 | 2,489,300 | |
| 12.7 | 31.7 | 2,795,900 | |
| 13.4 | 33.4 | 2,954,600 | |
| 17.1 | 40.9 | 3,614,300 | |
| 20.3 | 47.0 | 4,148,400 | |
| 23.4 | 52.4 | 4,636,100 | |
| DN125 | 2.7 | 9.4 | 833,600 |
| 3.4 | 11.5 | 1,020,000 | |
| 6.5 | 21.7 | 1,918,800 | |
| 9.5 | 30.8 | 2,727,500 | |
| 12.7 | 40.2 | 3,540,500 | |
| 15.8 | 49.0 | 4,325,400 | |
| 19.05 | 57.3 | 5,091,500 | |
| 22.2 | 65.1 | 5,839,800 | |
| 25.4 | 72.4 | 6,499,100 | |
| DN150 | 2.7 | 11.3 | 1,003,400 |
| 3.7 | 19.1 | 1,688,900 | |
| 5.5 | 29.2 | 2,606,300 | |
| 6.3 | 33.2 | 2,926,300 | |
| 7.0 | 36.7 | 3,257,200 | |
| 8.17 | 42.4 | 3,776,300 | |
| 10.3 | 53.0 | 4,699,200 | |
| 12.7 | 64.5 | 5,736,100 | |
| 15.0 | 75.6 | 6,697,400 | |
| 18.2 | 90.1 | 7,961,000 | |
| 20.6 | 100.7 | 8,895,100 | |
| 23.0 | 111.0 | 9,793,300 | |
| 25.4 | 121.0 | 10,676,000 | |
| 28.5 | 133.9 | 11,898,100 |
Thép carbon là gì?
Ống thép carbon được sản xuất từ hai thành phần chính: Sắt (Fe) và Carbon (C), cùng với một số nguyên tố phụ trợ như Mangan (tối đa 1,65%), Silic (tối đa 0,6%), và Đồng (tối đa 0,6%). Những thành phần này tạo nên các đặc tính vượt trội về độ bền, độ dẻo và khả năng chịu lực cho sản phẩm.
Thuật ngữ “Carbon” xuất phát từ từ tiếng Pháp “Carbone” và tiếng Latinh “Carbo”, đều mang nghĩa “than hoa”. Đây là một nguyên tố hóa học quan trọng trong bảng tuần hoàn, được ký hiệu là C.

Đặc tính nổi bật của ống thép Carbon
Ống thép carbon mang đến nhiều lợi ích thiết thực trong sử dụng, từ độ bền cao đến tính kinh tế:
Tuổi thọ cao và bền bỉ
Được thiết kế để chống lại mài mòn, thép ống carbon có khả năng chịu lực vượt trội, không bị biến dạng trước các va đập mạnh, giúp duy trì hiệu suất ổn định và hình dạng ban đầu trong thời gian dài.
Khả năng tái sử dụng
Thép ống carbon có thể tái chế, góp phần giảm lượng khí thải CO2 trong quá trình sản xuất. Điều này không chỉ giúp bảo vệ môi trường mà còn thể hiện trách nhiệm trong việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên.
Giá thành hợp lý
Với chi phí hợp lý, ống thép carbon mang lại hiệu quả kinh tế cao so với nhiều vật liệu khác, đáp ứng tốt yêu cầu của các dự án lớn nhỏ.
Ưu điểm của ống thép carbon
Nhờ hàm lượng carbon đặc trưng trong thành phần, ống thép carbon sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe trong nhiều loại công trình:
-
Độ bền cao và an toàn
Ống thép carbon có khả năng chống ăn mòn, chịu lực tốt, khó bị biến dạng khi va đập mạnh.
Tính đàn hồi và độ dẻo giúp sản phẩm dễ dàng thích nghi với nhiều điều kiện sử dụng khác nhau.
-
Thân thiện với môi trường
Đây là vật liệu có thể tái chế hoàn toàn, góp phần giảm thiểu lượng khí thải CO2 từ các nhà máy sản xuất thép, hỗ trợ bảo vệ môi trường.
-
Tính ứng dụng linh hoạt
Ống thép carbon được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp, dân dụng và thương mại, từ hệ thống dẫn dầu khí đến cấu trúc xây dựng.
-
Giá thành hợp lý
Với khả năng cán mỏng dễ dàng, quá trình sản xuất ống thép carbon tiết kiệm chi phí, từ đó giá thành sản phẩm cũng cạnh tranh hơn so với nhiều loại ống thép khác.
Nhược điểm của ống thép carbon
Bên cạnh những ưu điểm vượt trội, ống thép carbon vẫn tồn tại một số hạn chế mà người dùng cần lưu ý:
-
Trọng lượng lớn
Ống thép carbon thường có trọng lượng nặng, đặc biệt với các kích thước lớn, gây khó khăn trong việc vận chuyển và lắp đặt.
-
Dễ bị rỉ sét
Nếu không được bảo quản đúng cách, sản phẩm dễ bị rỉ sét theo thời gian, ảnh hưởng đến tuổi thọ và chất lượng sử dụng.
-
Chi phí cao hơn trong một số trường hợp
Trong những ứng dụng nhất định, chi phí sử dụng ống thép carbon có thể cao hơn các loại ống khác, làm giảm tính hiệu quả kinh tế.
Ứng dụng thực tế của ống thép Carbon
Nhờ đặc tính bền bỉ, thép ống carbon được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Công nghiệp: Sử dụng trong hệ thống ngưng tụ, trao đổi nhiệt, và các hệ thống làm lạnh tại nhà máy công nghiệp và nhà máy điện.
Xây dựng: Làm thành phần kết cấu trong các công trình cầu đường, nhà cao tầng, nhà xưởng và hạ tầng giao thông.
Cơ khí và chế tạo: Thép ống carbon thường được dùng để dẫn chất lỏng, khí, hoặc hỗn hợp trong sản xuất và gia công cơ khí.
Các lĩnh vực khác: Sản xuất tàu biển, hệ thống thoát nước đô thị, ngành dầu khí, hóa chất, và cung cấp nước, khí đốt gia dụng.
Phân loại ống thép Carbon
Để đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng, thép ống carbon được phân loại dựa trên hàm lượng carbon và phương thức sản xuất:
Phân loại theo hàm lượng Carbon
| Loại thép ống carbon | Lượng carbon (%) |
|---|---|
| Thép siêu cao | 1,00 – 2,00 |
| Thép cao | 0,60 – 0,99 |
| Thép trung bình | 0,30 – 0,59 |
| Thép thấp | 0,16 – 0,29 |
| Thép nhẹ | 0,05 – 0,15 |
Thép carbon siêu cao
Dùng trong chế tạo các dụng cụ cắt như lưỡi dao, búa, kéo hoặc chi tiết máy như trục xe, bánh răng, nhờ vào độ cứng vượt trội.
Thép carbon trung bình
Cứng cáp, bền bỉ và có khả năng chống ăn mòn tốt, thường được dùng trong chế tạo máy móc.
Thép carbon nhẹ
Dẻo dai, dễ uốn cong, thích hợp để sản xuất các tấm thép mỏng hoặc ống dẫn nhẹ.
Phân loại theo phương thức sản xuất
Ống hàn carbon
Sản xuất qua quá trình hàn điện trở, thường dùng trong kỹ thuật đường ống, lan can, giàn giáo và các kết cấu kỹ thuật khác.
Ống đúc carbon
Được chế tạo từ phôi thép rắn bằng phương pháp xỏ quay nóng hoặc ép đùn, ống đúc có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao. Thường được ứng dụng trong các hệ thống đường ống xăng dầu, lò hơi, và điện lạnh.
Tiêu chuẩn ASTM trong sản xuất ống thép carbon
Tiêu chuẩn ASTM đóng vai trò then chốt trong việc đảm bảo chất lượng và an toàn của các sản phẩm thép ống carbon. Khi sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn này, chúng sẽ thỏa mãn yêu cầu kỹ thuật khắt khe, đảm bảo hiệu suất tối ưu cho mọi công trình.
Các tiêu chuẩn ống thép carbon theo ứng dụng
Ống Thép Carbon Đúc, Hàn Và không gỉ
- A106 – A106-99e1: Tiêu chuẩn kỹ thuật cho ống thép carbon đúc chịu nhiệt độ cao.
- A369 – A369/A369M-92: Yêu cầu đối với ống thép hợp kim carbon và ferritic được rèn và khoan cho môi trường nhiệt độ cao.
- A524 – A524-96: Đặc điểm kỹ thuật ống thép hợp kim carbon hoạt động trong điều kiện nhiệt độ không khí và nhiệt độ thấp.
- A530 – A530/A530M-99: Tiêu chuẩn chung cho ống thép carbon và hợp kim chuyên dụng.
- A691 – A691-98: Ống thép hợp kim carbon hàn điện, chịu áp suất và nhiệt độ cao.
Ống Thép Carbon siêu nóng và nồi hơi
- A178 – A178/A178M-95: Đặc điểm kỹ thuật cho ống siêu nóng và nồi hơi làm từ thép carbon hoặc carbon-mangan hàn điện.
- A179 – A179/A179M-90a (1996) e1: Ống ngưng tụ và trao đổi nhiệt làm từ thép carbon thấp, kéo nguội.
- A192 – A192/A192M-91 (1996) e1: Tiêu chuẩn kỹ thuật cho ống nồi hơi carbon đúc chịu nhiệt độ cao.
Ống Thép Carbon ngưng tụ và trao đổi nhiệt
- A179 – A179/A179M-90a (1996) e1: Yêu cầu kỹ thuật cho ống ngưng tụ và trao đổi nhiệt carbon thấp, đúc kéo nguội.
- A214 – A214/A214M-96: Đặc điểm kỹ thuật cho ống trao đổi nhiệt hàn điện trở từ thép carbon.
Ống Thép Carbon kết cấu
- A500 – A500-99: Tiêu chuẩn kỹ thuật cho ống kết cấu thép carbon đúc, hàn, với dạng tròn và hình dáng khác.
- A501 – A501-99: Đặc điểm kỹ thuật cho ống kết cấu thép carbon đúc và hàn nóng.
Ống Thép Carbon cơ khí
- A512 – A512-96: Yêu cầu kỹ thuật cho ống thép cơ khí carbon hàn giáp mối, kéo nguội.
- A513 – A513-98: Đặc điểm kỹ thuật cho ống thép cơ khí carbon và hợp kim hàn điện trở.
- A519 – A519-96: Tiêu chuẩn kỹ thuật cho thép ống cơ khí carbon và hợp kim đúc.
Lựa chọn nhà máy cung cấp ống thép carbon uy tín
Để đảm bảo chất lượng và giá trị bền vững, bạn nên chọn mua thép ống carbon từ các nhà máy sản xuất uy tín.
Nhà Máy Hòa Phát
- Là một trong những thương hiệu sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam.
- Cung cấp đa dạng sản phẩm thép ống carbon đạt tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt.
- Quy trình sản xuất hiện đại và kiểm soát chặt chẽ đảm bảo độ bền và hiệu suất cao.
Nhà Máy Hoa Sen
- Sở hữu nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất tôn thép.
- Cung cấp sản phẩm thép ống carbon với độ chính xác kỹ thuật cao, phù hợp với nhiều ứng dụng thực tế.
- Áp dụng công nghệ sản xuất tiên tiến, đảm bảo chất lượng và giá trị vượt trội.
Nhà Máy Việt Nhật
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, được kiểm định nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng.
- Trang thiết bị hiện đại và đội ngũ chuyên gia kỹ thuật cao đảm bảo năng lực sản xuất mạnh mẽ.
Lựa chọn ống thép Carbon giá tốt tại Thép Dự Thảo
Thép Dự Thảo tự hào là địa chỉ cung cấp thép ống carbon chất lượng cao với nhiều loại sản phẩm phù hợp cho từng yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo chất lượng: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, độ bền và tính an toàn cao.
- Giá cả cạnh tranh: Cung cấp giải pháp tối ưu về giá cho mọi dự án.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Hỗ trợ tư vấn và giao hàng nhanh chóng, tiện lợi.
Hãy liên hệ ngay Thép Dự Thảo qua hotline để nhận báo giá và thông tin chi tiết về sản phẩm!
- Hotline: 0865 312 055
- Địa chỉ: 221 ấp Bình Tiền 2, tỉnh lộ 825, xã Đức Hoà Hạ, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An (KCN Hải Sơn, Đức Hòa, Long An)
Lời kết
Thép ống carbon với những ưu điểm vượt trội về độ bền, giá cả hợp lý và khả năng tái sử dụng là lựa chọn hàng đầu cho các công trình công nghiệp và dân dụng. Hãy để Liki Steel đồng hành cùng bạn trong mọi dự án xây dựng, mang lại chất lượng và hiệu quả kinh tế tối ưu.
Mọi người có thể bấm vào đây để cập nhật báo giá tôn thép mới nhất nhé!




