Thép hình An Khánh, một sản phẩm của Công ty TNHH Thép An Khánh, đã tạo dựng được uy tín nhờ chất lượng vượt trội và sự đa dạng trong danh mục sản phẩm. Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất thép xây dựng, thương hiệu này không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn vươn ra thị trường quốc tế.
Dưới đây, Thép Dự Thảo sẽ cập nhật báo giá thép hình An Khánh mới nhất ngày 16/12/2025, ưu điểm nổi bật, ứng dụng thực tiễn và quy trình sản xuất chuyên nghiệp.
Báo giá thép hình An Khánh: I, U, V mới nhất
Hiện nay, nhà máy Thép An Khánh cung cấp các loại thép hình I, U, V với chất lượng vượt trội, đa dạng kích thước, đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp. Dưới đây là chi tiết về đặc điểm và báo giá từng loại thép hình An Khánh

Báo giá thép hình I An Khánh
Thép hình I của An Khánh nổi bật với khả năng chịu lực vượt trội nhờ thiết kế kết cấu chắc chắn. Được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng cao và trải qua quy trình mạ kẽm tiên tiến, thép hình I có bề mặt sáng bóng, chống oxy hóa tốt, không bị vàng ố hay gỉ sét theo thời gian. Điều này giúp sản phẩm bền bỉ, tiết kiệm chi phí bảo trì, trở thành lựa chọn lý tưởng trong các công trình xây dựng và kết cấu chịu lực lớn.
Thông số kỹ thuật thép hình I An Khánh:
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7571-1:2006, ASTM A36/A36M:2019, JIS 3101:2010, JIS G3192:2010
- Chiều rộng bụng thép: 100 – 200 mm
- Chiều rộng cánh thép: 55 – 100 mm
- Độ dày cánh thép: 0.45 – 0.52 mm
- Trọng lượng: 9.46 – 48.3 kg/m
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
|
Loại hàng
|
Độ dày (li)
|
Kg/cây
|
Đen (Giá/cây)
|
Mạ kẽm (Giá/cây)
|
|---|---|---|---|---|
| I100x55 | 4,5 | 56,8 | 777.612 | 851.400 |
| I120x64 | 4,8 | 69,0 | 945.300 | 1.035.000 |
| I150x75 | 5,0 | 84,0 | 1.150.800 | 1.260.000 |
| I150x75 | 5,5 | 102,0 | 1.397.400 | 1.530.000 |
| I200x100 | 5,5 | 126,0 | 1.726.200 | 1.890.000 |
| I250x125 | 6,0 | 177,6 | 2.433.120 | 2.664.000 |
| I250x125 | 7,5 | 229,8 | 3.148.260 | 3.447.000 |
| I300x150 | 6,5 | 160,2 | 2.194.740 | 2.403.000 |
| I300x150 | 8,0 | 289,8 | 3.970.260 | 4.347.000 |
Báo giá thép hình U An Khánh
Thép hình U của An Khánh được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao và tính ổn định cơ học. Sản phẩm có đặc tính cơ lý tốt, dễ gia công, phù hợp cho nhiều điều kiện thời tiết và môi trường, giúp giảm chi phí bảo trì, sửa chữa trong dài hạn.
Thông số kỹ thuật thép hình U An Khánh:
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A36/A36M:2019, TCVN 7571-1:2006, JIS G3101:2010, JIS G3192:2010
- Mác thép: SS400, Q235B, A36, S235JR
- Chiều dài bụng thép: 65 – 300 mm
- Chiều dài cánh thép: 36 – 90 mm
- Độ dày thép U: 4.4 – 9.0 mm
- Trọng lượng: 5.9 – 38.1 kg/m
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
|
Loại hàng
|
Độ dày (li)
|
Kg/cây
|
Đen (Giá/cây)
|
Mạ kẽm (Giá/cây)
|
|---|---|---|---|---|
| U65x36 | 4,4 | 35,4 | 460.200 | 513.300 |
| U80x40 | 4,5 | 42,3 | 549.900 | 613.350 |
| U100x46 | 4,5 | 51,5 | 670.020 | 747.330 |
| U100x50 | 5,0 | 56,2 | 730.080 | 814.320 |
| U120x52 | 4,8 | 62,4 | 811.200 | 904.800 |
| U140x58 | 4,9 | 73,8 | 959.400 | 1.070.100 |
| U150x75 | 6,5 | 111,6 | 1.450.800 | 1.618.200 |
| U160x64 | 5,0 | 85,2 | 1.107.600 | 1.235.400 |
| U180x70 | 5,1 | 97,8 | 1.271.400 | 1.418.100 |
| U180x74 | 5,2 | 104,4 | 1.357.200 | 1.513.800 |
| U200x76 | 5,2 | 110 | 1.435.200 | 1.600.800 |
| U200x80 | 5,4 | 119 | 1.544.400 | 1.722.600 |
| U220x82 | 5,4 | 126 | 1.638.000 | 1.827.000 |
| U220x87 | 6,0 | 136 | 1.762.800 | 1.966.200 |
| U250x76 | 6,0 | 137 | 1.778.400 | 1.983.600 |
| U250x90 | 9,0 | 208 | 2.698.800 | 3.010.200 |
| U300x90 | 9,0 | 229 | 2.971.800 | 3.314.700 |
Báo giá thép hình V An Khánh
Thép hình V của An Khánh là vật liệu quen thuộc trong các ứng dụng cơ khí và xây dựng. Với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, nhiệt độ nóng chảy cao và bề mặt nhẵn bóng, thép hình V đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của cả ngành công nghiệp lẫn dân dụng.
Thông số kỹ thuật thép hình V An Khánh:
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101:2010, JIS G3192:2010, TCVN 7571-1:2006, ASTM A36/A36M:2019
- Chiều dài cạnh: 50 – 200 mm
- Độ dày thép: 4 – 25 mm
- Trọng lượng: 3.06 – 73.6 kg/m
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
|
Loại hàng
|
Độ dày (li)
|
Kg/cây
|
Đen (Giá/cây)
|
Mạ kẽm (Giá/cây)
|
|---|---|---|---|---|
| V 50×50 | 4 | 18,50 | 231.250 | 240.500 |
| V 50×50 | 5 | 22,62 | 282.750 | 294.060 |
| V 50×50 | 6 | 26,68 | 333.500 | 346.840 |
| V 60×60 | 5 | 27,30 | 341.250 | 354.900 |
| V 60×60 | 6 | 32,52 | 406.500 | 422.760 |
| V 63×63 | 5 | 28,00 | 350.000 | 364.000 |
| V 63×63 | 6 | 34,00 | 425.000 | 442.000 |
| V 65×65 | 5 | 29,82 | 372.750 | 387.660 |
| V 65×65 | 6 | 35,46 | 443.250 | 460.980 |
| V 65×65 | 7 | 40,56 | 507.000 | 527.280 |
| V 65×65 | 8 | 46 | 579.750 | 602.940 |
| V 70×70 | 5 | 32 | 405.000 | 421.200 |
| V 70×70 | 6 | 38 | 480.000 | 499.200 |
| V 70×70 | 7 | 44 | 555.000 | 577.200 |
| V 70×70 | 8 | 50 | 630.000 | 655.200 |
| V 75×75 | 5 | 35 | 435.000 | 452.400 |
| V 75×75 | 6 | 41 | 513.750 | 534.300 |
| V 75×75 | 7 | 47 | 592.500 | 616.200 |
| V 75×75 | 8 | 54 | 675.000 | 702.000 |
| V 80×80 | 6 | 44 | 550.000 | 572.000 |
| V 80×80 | 7 | 51 | 637.500 | 663.000 |
| V 80×80 | 8 | 57 | 712.500 | 741.000 |
| V 90×90 | 6 | 50 | 622.500 | 647.400 |
| V 90×90 | 7 | 58 | 723.750 | 752.700 |
| V 90×90 | 8 | 65 | 817.500 | 850.200 |
| V 90×90 | 9 | 75 | 937.500 | 975.000 |
| V 90×90 | 10 | 81 | 1.012.500 | 1.053.000 |
Giới thiệu về Công ty TNHH Thép An Khánh
Công ty TNHH Thép An Khánh là một trong những doanh nghiệp tiên phong trong ngành công nghiệp thép tại Việt Nam. Sở hữu 3 nhà máy sản xuất hiện đại cùng hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, Thép An Khánh liên tục cải tiến để mở rộng quy mô sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm.
Các sản phẩm của An Khánh đã góp mặt trong nhiều dự án trọng điểm quốc gia như Thủy điện Sơn La, Nhiệt điện Nghi Sơn, Trung tâm Hội nghị Quốc gia, thể hiện vai trò không thể thiếu của thương hiệu này trong ngành xây dựng và công nghiệp.

Ưuu điểm vượt trội của thép hình An Khánh
Chất lượng đảm bảo theo tiêu chuẩn quốc tế
- Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe như JIS G3101:2010, TCVN 7571-1:2006, đảm bảo độ bền và ổn định cơ tính.
- Chứng nhận chất lượng từ Trung tâm Quốc gia Quatest 1 giúp khách hàng yên tâm về nguồn gốc và hiệu quả sử dụng.
Đa dạng chủng loại và kích thước
- Cung cấp đầy đủ các loại thép hình như thép U, I, V, L với kích thước từ nhỏ đến lớn, bao gồm U250, I300, L200,… phù hợp cho nhiều nhu cầu sử dụng.
Công nghệ sản xuất hiện đại
- Áp dụng quy trình sản xuất tự động hóa cao, giảm thiểu sai số, mang lại sản phẩm có độ chính xác và bề mặt hoàn hảo.
Khả năng chống ăn mòn và chịu lực
- Được thiết kế với độ bền cao, khả năng chống rỉ sét tốt, sản phẩm phù hợp sử dụng trong môi trường khắc nghiệt như công trình ven biển hoặc ngành công nghiệp tàu thủy.
Ứng dụng thực tiễn của thép hình An Khánh
Nhờ những ưu điểm nổi bật, thép hình An Khánh được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Kết cấu xây dựng: Làm cột, dầm, khung sàn nhà thép tiền chế, nhà cao tầng, nhà xưởng, nhà kho.
- Hạ tầng giao thông: Được ứng dụng trong xây dựng cầu đường, cọc cầu, giàn khoan, công trình đường sắt.
- Ngành công nghiệp và nông nghiệp: Làm khung máy móc, băng tải, giàn giáo,…
- Sản phẩm dân dụng: Gia công bàn ghế, kệ chứa hàng, khung cửa, lan can, các thiết bị điện tử và điện lạnh.

Quy trình sản xuất thép hình An Khánh
Quy trình sản xuất của thép hình An Khánh được thực hiện bài bản với các bước nghiêm ngặt:
- Chuẩn bị nguyên liệu: Sử dụng quặng sắt và thép phế liệu chất lượng cao để đảm bảo đầu vào tốt nhất.
- Xử lý quặng: Tách tạp chất và luyện thép trong lò cao, tạo ra dòng thép nóng chảy đạt tiêu chuẩn.
- Đúc phôi thép: Phôi thép được đúc và xử lý để đạt cấu trúc hoàn hảo.
- Cán thép và tạo hình: Định hình sản phẩm theo kích thước và hình dạng yêu cầu.
- Kiểm tra chất lượng: Mỗi sản phẩm đều trải qua các bài kiểm tra nghiêm ngặt để đảm bảo độ bền, độ chính xác và khả năng chống ăn mòn.
- Hoàn thiện bề mặt: Thép được xử lý bề mặt bằng công nghệ tẩy dầu, mạ kẽm để tăng tính thẩm mỹ và độ bền.
- Đóng gói và vận chuyển: Đảm bảo sản phẩm được đóng gói cẩn thận và vận chuyển an toàn đến tay khách hàng.
Phân loại thép hình An Khánh theo bề mặt
Thép hình đen An Khánh
Thép hình đen giữ nguyên màu sắc tự nhiên sau khi đúc, thường có màu đen hoặc xanh đen. Loại thép này có khả năng chịu lực tốt, tính dẻo cao nhưng dễ bị rỉ sét nếu không được bảo vệ, phù hợp cho các ứng dụng trong nhà hoặc nơi ít tiếp xúc với nước mưa.
Ứng dụng: khung cửa, hàng rào, kệ trang trí, lan can,…
Thép hình mạ kẽm An Khánh
Lớp mạ kẽm sáng bóng giúp thép chống ăn mòn hiệu quả, tăng tuổi thọ sản phẩm lên đến 50 năm. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng như nhà tiền chế, nhà kho, khung máy móc,…
Thép hình nhúng kẽm An Khánh
Sử dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng hiện đại, lớp kẽm dày đến 50 micromet bám chặt vào bề mặt thép, tạo khả năng chống chịu tốt với nước biển, hóa chất và thời tiết khắc nghiệt.
Ứng dụng: kết cấu tàu biển, cầu cảng, nhà máy hóa chất,…
Mua thép hình chất lượng, giá tốt tại Thép Dự Thảo
Kết luận
Thép hình An Khánh không chỉ là giải pháp vật liệu đáng tin cậy cho các công trình lớn mà còn mang lại giá trị kinh tế và hiệu quả sử dụng vượt trội. Với chất lượng đảm bảo, đa dạng sản phẩm và quy trình sản xuất hiện đại, đây chắc chắn là lựa chọn hoàn hảo cho mọi nhu cầu xây dựng và công nghiệp.
Nếu bạn đang tìm kiếm một sản phẩm thép hình uy tín, đừng ngần ngại lựa chọn thép hình An Khánh để đồng hành cùng sự thành công của công trình.
Để cập nhật giá vật liệu xây dựng mới nhất, mọi người có thể xem ngay tại đây: https://thepduthao.vn/category/bao-gia-cac-loai-ton-thep/




