Thép hộp Đông Á là một trong những sản phẩm nổi bật của Công ty Tôn Đông Á, được nhiều khách hàng tin tưởng và lựa chọn nhờ chất lượng vượt trội, giá thành hợp lý và mẫu mã đa dạng. Sản phẩm này không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế mà còn phù hợp với nhiều công trình xây dựng từ quy mô nhỏ đến lớn.
Trong bài viết này, Thép Dự Thảo sẽ cung cấp thông tin chi tiết về báo giá thép hộp Đông Á mới nhất ngày 16/12/2025, giúp bạn dễ dàng chọn lựa sản phẩm phù hợp cho công trình của mình.
Báo giá thép hộp Đông Á mới nhất ngày 16/12/2025
Nhà máy Đông Á cung cấp hai dòng sản phẩm chính dựa trên hình dạng, bao gồm thép hộp vuông Đông Á và thép hộp chữ nhật Đông Á. Mỗi dòng sản phẩm đều sở hữu đặc điểm kỹ thuật và ứng dụng riêng, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo yêu cầu cụ thể.
Báo giá thép hộp vuông mạ kẽm Đông Á
Thép hộp vuông mạ kẽm Đông Á có mặt cắt hình vuông với kích thước linh hoạt từ 14x14mm đến 90x90mm. Điểm nổi bật của sản phẩm này là lớp mạ kẽm dày, mang đến khả năng chống ăn mòn ưu việt cùng với bề mặt sáng bóng, đảm bảo tính thẩm mỹ và tuổi thọ lâu dài.
|
Quy cách
|
Quy cách
|
Trọng lượng Kg/ cây
|
Đơn giá (VNĐ/ kg)
|
Giá bán (VNĐ/ cây)
|
|---|---|---|---|---|
| Hộp 14×14 | 0,9 | 1,78 | 18.500 | 32.900 |
| Hộp 14×14 | 1 | 2,02 | 18.500 | 37.400 |
| Hộp 14×14 | 1,1 | 2,27 | 18.500 | 42.000 |
| Hộp 14×14 | 1,2 | 2,52 | 18.500 | 46.600 |
| Hộp 20×20 | 0,9 | 2,59 | 18.500 | 47.900 |
| Hộp 20×20 | 1 | 2,95 | 18.500 | 54.600 |
| Hộp 20×20 | 1,1 | 3,31 | 18.500 | 61.200 |
| Hộp 20×20 | 1,2 | 3,67 | 18.500 | 67.900 |
| Hộp 25×25 | 0,9 | 3,28 | 18.500 | 60.700 |
| Hộp 25×25 | 1 | 3,73 | 18.500 | 69.000 |
| Hộp 25×25 | 1,1 | 4,19 | 18.500 | 77.500 |
| Hộp 25×25 | 1,2 | 4,64 | 18.500 | 85.800 |
| Hộp 25×25 | 1,4 | 5,69 | 18.500 | 105.300 |
| Hộp 30×30 | 0,9 | 3,97 | 18.500 | 73.400 |
| Hộp 30×30 | 1 | 4,52 | 18.500 | 83.600 |
| Hộp 30×30 | 1,1 | 5,07 | 18.500 | 93.800 |
| Hộp 30×30 | 1,2 | 5,62 | 18.500 | 104.000 |
| Hộp 30×30 | 1,4 | 6,89 | 18.500 | 127.500 |
| Hộp 40×40 | 1,1 | 6,83 | 18.500 | 126.400 |
| Hộp 40×40 | 1,2 | 7,58 | 18.500 | 140.200 |
| Hộp 40×40 | 1,4 | 9,29 | 18.500 | 171.900 |
| Hộp 40×40 | 1,8 | 11,51 | 18.500 | 212.900 |
| Hộp 50×50 | 1,2 | 9,53 | 19.000 | 176.300 |
| Hộp 50×50 | 1,4 | 11,68 | 19.000 | 216.100 |
| Hộp 50×50 | 1,8 | 14,02 | 19.000 | 259.400 |
| Hộp 75×75 | 1,2 | 14,42 | 19.000 | 266.800 |
| Hộp 75×75 | 1,4 | 17,67 | 19.000 | 326.900 |
| Hộp 75×75 | 1,8 | 22,19 | 19.000 | 410.500 |
| Hộp 90×90 | 1,4 | 21,27 | 19.000 | 393.500 |
| Hộp 90×90 | 1,8 | 26,37 | 19.000 | 487.800 |
| Hộp 90×90 | 2 | 33,01 | 19.000 | 610.700 |
Báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Đông Á
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Đông Á là dòng sản phẩm có mặt cắt hình chữ nhật, được sản xuất bằng công nghệ hiện đại nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng. Bề mặt thép được mạ kẽm dày dặn, tạo khả năng chống ăn mòn vượt trội ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt hoặc môi trường ẩm ướt.
|
Quy cách
|
Độ dày (mm)
|
Trọng lượng Kg/ cây
|
Đơn giá (VNĐ/ kg)
|
Giá bán (VNĐ/ cây)
|
|---|---|---|---|---|
| Hộp 13×26 | 0,9 | 2,95 | 18.500 | 54.600 |
| Hộp 13×26 | 1,0 | 3,31 | 18.500 | 61.200 |
| Hộp 13×26 | 1,1 | 3,67 | 18.500 | 67.900 |
| Hộp 13×26 | 1,2 | 4,03 | 18.500 | 74.600 |
| Hộp 20×40 | 0,9 | 4,52 | 18.500 | 83.600 |
| Hộp 20×40 | 1,0 | 5,07 | 18.500 | 93.800 |
| Hộp 20×40 | 1,1 | 5,62 | 18.500 | 104.000 |
| Hộp 20×40 | 1,2 | 6,17 | 18.500 | 114.100 |
| Hộp 20×40 | 1,4 | 7,74 | 18.500 | 143.200 |
| Hộp 25×50 | 0,9 | 5,7 | 18.500 | 105.500 |
| Hộp 25×50 | 1,0 | 6,39 | 18.500 | 118.200 |
| Hộp 25×50 | 1,1 | 7,09 | 18.500 | 131.200 |
| Hộp 25×50 | 1,2 | 7,78 | 18.500 | 143.900 |
| Hộp 25×50 | 1,4 | 9,45 | 18.500 | 174.800 |
| Hộp 30×60 | 1,0 | 7,72 | 18.500 | 142.800 |
| Hộp 30×60 | 1,1 | 8,56 | 18.500 | 158.400 |
| Hộp 30×60 | 1,2 | 9,39 | 18.500 | 173.700 |
| Hộp 30×60 | 1,4 | 11,43 | 18.500 | 211.500 |
| Hộp 30×60 | 1,8 | 14,53 | 18.500 | 268.800 |
| Hộp 40×80 | 1,1 | 11,49 | 18.500 | 212.600 |
| Hộp 40×80 | 1,2 | 12,61 | 18.500 | 233.300 |
| Hộp 40×80 | 1,4 | 15,38 | 18.500 | 284.500 |
| Hộp 40×80 | 1,8 | 19,61 | 18.500 | 362.800 |
| Hộp 50×100 | 1,2 | 15,84 | 19.000 | 293.000 |
| Hộp 50×100 | 1,4 | 19,33 | 19.000 | 357.600 |
| Hộp 50×100 | 1,8 | 24,69 | 19.000 | 456.800 |
| Hộp 50×100 | 2,0 | 27,34 | 19.000 | 505.800 |
| Hộp 60×120 | 1,4 | 23,30 | 19.000 | 431.100 |
| Hộp 60×120 | 1,8 | 29,79 | 19.000 | 551.100 |
| Hộp 60×120 | 2,0 | 33,01 | 19.000 | 610.700 |
Thép hộp Đông Á là gì?
Thép hộp Đông Á là sản phẩm chất lượng cao của Công ty Cổ Phần Tôn Đông Á, một doanh nghiệp uy tín trong ngành sản xuất thép tại Việt Nam. Dù là thương hiệu mới trong lĩnh vực thép hộp, Đông Á nhanh chóng chiếm được lòng tin của khách hàng nhờ vào chất lượng vượt trội, giá cả hợp lý và đa dạng về mẫu mã. Sản phẩm này không chỉ nổi bật bởi độ bền cao mà còn phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.
Sản phẩm này không chỉ đảm bảo độ bền cao mà còn có tính thẩm mỹ vượt trội, phù hợp với nhiều ứng dụng từ xây dựng, công nghiệp cho đến các mục đích trang trí nội thất. Thép hộp mạ kẽm Đông Á là sự lựa chọn lý tưởng để tối ưu hóa hiệu quả sử dụng và kéo dài tuổi thọ công trình.

Ứng dụng của thép hộp Đông Á
Thép hộp Đông Á có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, và đa dạng kích thước, phù hợp với nhiều lĩnh vực:
- Xây dựng: Làm khung nhà, cột trụ, kết cấu thép chịu lực.
- Trang trí nội thất: Gia công chân bàn ghế, đồ gia dụng.
- Công nghiệp: Ứng dụng trong sản xuất máy móc, thiết bị kỹ thuật.
Kinh nghiệm chọn thép hộp Đông Á chính hãng
Thép hộp Đông Á là lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình xây dựng và ứng dụng công nghiệp tại Việt Nam. Để chọn đúng sản phẩm phù hợp, bạn cần lưu ý các yếu tố sau:
Mức độ chống ăn mòn
Nếu công trình chịu tác động từ môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất, hãy chọn thép có lớp mạ kẽm dày hơn, như loại Z275, để đảm bảo độ bền.
Kích thước và độ dày
- Đối với công trình chịu lực: Chọn thép hộp có độ dày lớn để đảm bảo khả năng chịu tải trọng cao.
- Đối với các ứng dụng trang trí: Nên ưu tiên thép hộp có độ dày mỏng hơn, kiểu dáng phù hợp.
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Đảm bảo sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như TCVN, ASTM, JIS… để tối ưu độ an toàn và hiệu quả sử dụng.
Kiểm tra nhà cung cấp
Lựa chọn đại lý hoặc nhà phân phối uy tín, đảm bảo cung cấp sản phẩm chính hãng, tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng.
Kiểm tra sản phẩm
- Thông tin in trên thân thép: Phải đầy đủ logo, thương hiệu, tiêu chuẩn, quy cách, ngày và giờ sản xuất.
- Quy cách đóng gói: Thép hộp được đóng gói theo bó, cố định bằng 4 dây đai màu xanh dương. Khóa đai có logo dập chìm và dòng chữ TÔN ĐÔNG Á rõ nét

Mua thép hộp Đông Á chất lượng, giá tốt tại Thép Dự Thảo
Thép Dự Thảo tự hào là đơn vị cung cấp thép hộp Đông Á chính hãng với chất lượng vượt trội và giá cả cạnh tranh:
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, bền bỉ và đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật.
- Giá tốt nhất: Bảng giá minh bạch, hợp lý, giúp bạn tối ưu chi phí xây dựng.
- Đa dạng sản phẩm: Có sẵn thép hộp vuông, chữ nhật, mạ kẽm,… phù hợp với mọi công trình.
- Hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm sẵn sàng giải đáp và tư vấn giải pháp phù hợp.
- Giao hàng nhanh: Cam kết giao hàng đúng hẹn, đáp ứng tiến độ dự án.
Ngoài ra, Thép Dự Thảo tự hào là nhà phân phối các loại thép hộp lỗi giá rẻ hàng đầu miền Tây. Liên hệ ngay Thép Dự Thảo để nhận báo giá chi tiết và sở hữu thép hộp chất lượng cao cho công trình của bạn!
- Hotline: 0865 312 055
- Địa chỉ: 221 ấp Bình Tiền 2, tỉnh lộ 825, xã Đức Hoà Hạ, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An (KCN Hải Sơn, Đức Hòa, Long An)
Lời kết
Với chất lượng bền bỉ, khả năng chống ăn mòn ưu việt và giá cả cạnh tranh, thép hộp Đông Á đã và đang là lựa chọn hàng đầu của nhiều khách hàng trên thị trường. Để đảm bảo mua được sản phẩm chính hãng, chất lượng tốt và đúng giá, hãy lựa chọn các nhà cung cấp uy tín và tham khảo kỹ thông tin trước khi quyết định.
Hy vọng bài viết trên đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích để chọn lựa thép hộp phù hợp nhất cho công trình của mình.
Mọi người có thể bấm vào đây để cập nhật báo giá các loại thép hộp mới nhất nhé!




