Thép hộp Nam Hưng đã trở thành một trong những thương hiệu đáng tin cậy trên thị trường vật liệu xây dựng Việt Nam nhờ chất lượng vượt trội và giá cả cạnh tranh. Là sản phẩm của Công ty Cổ phần Kim Khí Nam Hưng, thép hộp Nam Hưng không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về kỹ thuật mà còn phù hợp với nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, và công nghiệp.
Tại Thép Dự Thảo – nhà phân phối uy tín tại Long An, bạn sẽ nhận được bảng báo giá thép hộp Nam Hưng mới nhất ngày 16/12/2025 cùng dịch vụ tư vấn tận tâm và các ưu đãi hấp dẫn.
Bảng báo giá thép hộp Nam Hưng mới nhất ngày 16/12/2025
Giá thép hộp Nam Hưng thay đổi tùy thuộc vào kích thước, độ dày và tình hình thị trường. Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Báo giá thép hộp vuông mạ kẽm Nam Hưng
- Kích thước: 12×12 mm – 100×100 mm
- Độ dày: 0.7 mm – 3 mm
- Chiều dài: 6 mét (hoặc theo yêu cầu)
- Ưu điểm: Chịu lực tốt, chống ăn mòn, bề mặt sáng bóng.
| Kích thước | Độ dày Thực tế |
Kg/cây | Giá VNĐ/cây |
| (+/- 3%) | |||
| 14×14 | 0,9 | 1,76 | 36.700 |
| 1,0 | 2,00 | 41.400 | |
| 1,1 | 2,25 | 45.400 | |
| 1,2 | 2,49 | 50.400 | |
| 1,3 | 2,73 | 55.200 | |
| 16×16 | 0,9 | 2,09 | 43.300 |
| 1,0 | 2,38 | 49.000 | |
| 1,1 | 2,66 | 53.800 | |
| 1,2 | 2,95 | 59.600 | |
| 20×20 | 0,9 | 2,56 | 52.300 |
| 1,0 | 2,92 | 59.300 | |
| 1,1 | 3,27 | 66.200 | |
| 1,2 | 3,63 | 73.400 | |
| 1,3 | 3,98 | 80.600 | |
| 1,35 | 4,37 | 86.200 | |
| 1,4 | 4,44 | 89.800 | |
| 25×25 | 0,9 | 3,25 | 66.300 |
| 1,0 | 3,69 | 75.000 | |
| 1,1 | 4,14 | 83.800 | |
| 1,2 | 4,59 | 92.800 | |
| 1,3 | 5,04 | 102.000 | |
| 1,35 | 5,54 | 109.200 | |
| 1,4 | 5,62 | 113.800 | |
| 1,8 | 6,97 | 141.200 | |
| 30×30 | 0,9 | 3,93 | 80.200 |
| 1,0 | 4,47 | 90.900 | |
| 1,1 | 5,02 | 101.400 | |
| 1,2 | 5,56 | ||
| 1,3 | 6,10 | 123.400 | |
| 1,35 | 6,70 | 132.200 | |
| 1,4 | 6,81 | 137.800 | |
| 1,8 | 8,44 | 165.400 | |
| 2,0 | 9,47 | 170.800 | |
| 2,0 | 10,56 | 122.400 | |
| 38×38 | 0,9 | 5,12 | 136.600 |
| 1,0 | 5,83 | 151.600 | |
| 1,1 | 6,54 | 166.400 | |
| 1,2 | 7,25 | 178.200 | |
| 1,3 | 7,96 | 185.800 | |
| 1,35 | 8,74 | 230.200 | |
| 1,4 | 8,88 | 190.600 | |
| 1,8 | 11,01 | 209.400 | |
| 2,0 | 12,35 | 224.400 | |
| 2,0 | 13,77 | 233.600 | |
| 40×40 | 1,0 | 6,05 | 280.400 |
| 1,1 | 6,78 | 289.800 | |
| 1,2 | 7,51 | 229.800 | |
| 1,3 | 8,24 | 281.600 | |
| 1,35 | 9,05 | 349.200 | |
| 1,4 | 9,20 | 288.400 | |
| 1,8 | 11,39 | 353.400 | |
| 2,0 | 12,78 | 443.800 | |
| 2,0 | 14,25 | 425.400 | |
| 50×50 | 1,1 | 8,52 | 527.400 |
| 1,2 | 9,45 | 473.200 | |
| 1,3 | 10,37 | 586.800 | |
| 1,4 | 11,57 | 197.000 | |
| 1,8 | 14,33 | 244.000 | |
| 2,0 | 16,08 | 273.000 | |
| 2,0 | 17,92 | 305.000 | |
| 60×60 | 1,2 | 11,39 | 194.000 |
| 1,4 | 13,94 | 237.000 | |
| 1,8 | 17,28 | 294.000 | |
| 2,0 | 19,39 | 330.000 | |
| 2,0 | 21,61 | 367.000 | |
| 75×75 | 1,2 | 14,30 | 243.000 |
| 1,3 | 15,69 | 267.000 | |
| 1,4 | 17,50 | 298.000 | |
| 1,8 | 21,69 | 369.000 | |
| 2,0 | 24,33 | 414.000 | |
| 2,0 | 27,12 | 461.000 | |
| 90×90 | 1,4 | 21,10 | 359.000 |
| 1,8 | 26,13 | 444.000 | |
| 2,0 | 29,32 | 498.000 | |
| 2,0 | 32,67 | 555.000 | |
| 100×100 | 1,4 | 23,47 | 399.000 |
| 1,8 | 29,07 | 494.000 | |
| 2,0 | 32,61 | 554.000 | |
| 2,0 | 36,35 | 618.000 |
Báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Hưng
- Kích thước: 13×26 mm – 60×120 mm
- Độ dày: 0.7 mm – 3 mm
- Chiều dài: 6 mét (hoặc theo yêu cầu)
- Ưu điểm: Phù hợp cho các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
| Kích thước | Độ dày Thực tế |
Kg/cây | Giá (VNĐ/cây ) |
| (+/- 3%) | |||
| Thép hộp chữ nhật 10 x 20 | 0,9 | 1,96 | 40.400 |
| 1,0 | 2,23 | 45.700 | |
| 1,1 | 2,49 | 50.200 | |
| 1,2 | 2,76 | 55.800 | |
| 1,3 | 3,03 | 52.100 | |
| Thép hộp chữ nhật 13×26 | 0,9 | 2,57 | 59.300 |
| 1,0 | 2,93 | 66.200 | |
| 1,1 | 3,28 | 73.400 | |
| 1,2 | 3,64 | 80.600 | |
| 1,3 | 3,99 | 89.800 | |
| Thép hộp chữ nhật 20×40 | 0,9 | 3,93 | 80.200 |
| 1,0 | 4,47 | 90.900 | |
| 1,1 | 5,02 | 101.400 | |
| 1,2 | 5,56 | 112.400 | |
| 1,3 | 6,10 | 123.400 | |
| 1,4 | 6,81 | 132.200 | |
| 1,8 | 8,44 | 137.800 | |
| Thép hộp chữ nhật 25×50 | 0,9 | 4,96 | 170.800 |
| 1,0 | 5,65 | 101.000 | |
| 1,1 | 6,34 | 114.600 | |
| 1,2 | 7,02 | 127.800 | |
| 1,3 | 7,71 | 141.800 | |
| 1,4 | 8,60 | 155.600 | |
| 1,8 | 10,65 | 166.800 | |
| Thép hộp chữ nhật 30×60 | 0,9 | 5,99 | 173.800 |
| 1,0 | 6,81 | 215.400 | |
| 1,1 | 7,64 | 122.000 | |
| 1,2 | 8,47 | 138.300 | |
| 1,3 | 9,30 | 154.400 | |
| 1,35 | 10,00 | 171.200 | |
| 1,4 | 10,37 | 187.800 | |
| 1,8 | 12,85 | 201.200 | |
| 2,0 | 14,42 | 209.600 | |
| 2,0 | 16,08 | 260.000 | |
| Thép hộp chữ nhật 40×80 | 0,9 | 8,04 | 163.800 |
| 1,0 | 9,15 | 185.700 | |
| 1,1 | 10,26 | 207.200 | |
| 1,2 | 11,37 | 229.800 | |
| 1,3 | 12,48 | 252.200 | |
| 1,35 | 13,48 | 270.400 | |
| 1,4 | 13,92 | 281.600 | |
| 1,8 | 17,25 | 349.200 | |
| 2,0 | 19,36 | 288.400 | |
| 2,0 | 21,59 | 316.800 | |
| Thép hộp chữ nhật 50×100 | 1,2 | 14,30 | 347.800 |
| 1,3 | 15,70 | 353.400 | |
| 1,35 | 17,23 | 424.200 | |
| 1,4 | 17,51 | 444.000 | |
| 1,8 | 21,69 | 425.400 | |
| 2,0 | 24,34 | 527.400 | |
| 2,0 | 27,13 | 461.000 | |
| Thép hộp chữ nhật 60×120 | 1,4 | 21,08 | 358.000 |
| 1,8 | 26,11 | 444.000 | |
| 2,0 | 29,30 | 498.000 | |
| 2,0 | 32,65 | 555.000 |
Báo giá ống thép mạ kẽm Nam Hưng
- Kích thước: Phi 21 mm – Phi 114 mm
- Độ dày: 0.8 mm – 3 mm
- Chiều dài: 6 mét (hoặc theo yêu cầu)
- Ưu điểm: Chống gỉ sét, đảm bảo bền vững trong môi trường khắc nghiệt.
| Kích thước | Độ dày Thực tế |
Kg/cây | Giá VNĐ/cây |
| (+/- 3%) | |||
| Ống thép Nam Hưng Ø 21 | 0,9 | 2,15 | 44.600 |
| 1,0 | 2,45 | 50.700 | |
| 1,1 | 2,75 | 56.400 | |
| 1,2 | 3,05 | 62.600 | |
| 1,3 | 3,34 | 68.800 | |
| 1,4 | 3,73 | 73.600 | |
| 1,8 | 4,62 | 76.600 | |
| Ống thép Nam Hưng Ø 27 | 0,9 | 2,77 | 93.600 |
| 1,0 | 3,15 | 57.200 | |
| 1,1 | 3,54 | 64.700 | |
| 1,2 | 3,92 | 72.400 | |
| 1,3 | 4,30 | 80.200 | |
| 1,4 | 4,80 | 88.000 | |
| 1,8 | 5,95 | 94.400 | |
| Ống thép Nam Hưng Ø 34 | 0,9 | 3,52 | 98.200 |
| 1,0 | 4,01 | 120.400 | |
| 1,1 | 4,49 | 72.500 | |
| 1,2 | 4,98 | 82.200 | |
| 1,3 | 5,47 | 91.800 | |
| 1,4 | 6,10 | 101.600 | |
| 1,8 | 7,56 | 111.600 | |
| 2,0 | 8,49 | 119.600 | |
| 2,0 | 9,46 | 124.600 | |
| Ống thép Nam Hưng Ø 42 | 1,0 | 5,03 | 154.600 |
| 1,1 | 5,64 | 101.900 | |
| 1,2 | 6,25 | 113.800 | |
| 1,3 | 6,86 | 126.200 | |
| 1,4 | 7,65 | 138.400 | |
| 1,8 | 9,48 | 154.600 | |
| 2,0 | 10,64 | 191.600 | |
| 2,0 | 11,86 | 211.000 | |
| Ống thép Nam Hưng Ø 49 | 1,2 | 7,31 | 235.600 |
| 1,3 | 8,02 | 147.600 | |
| 1,4 | 8,95 | 162.200 | |
| 1,8 | 11,09 | 181.000 | |
| 2,0 | 12,44 | 224.400 | |
| 2,0 | 13,87 | 247.400 | |
| Ống thép Nam Hưng Ø 60 | 1,2 | 8,93 | 276.000 |
| 1,3 | 9,80 | 179.000 | |
| 1,4 | 10,93 | 196.400 | |
| 1,8 | 13,54 | 219.200 | |
| 2,0 | 15,19 | 271.800 | |
| 2,0 | 16,93 | 281.600 | |
| Ống thép Nam Hưng Ø 76 | 1,3 | 12,50 | 349.200 |
| 1,4 | 13,94 | 335.400 | |
| 1,8 | 17,27 | 416.000 | |
| 2,0 | 19,39 | 425.400 | |
| 2,0 | 21,72 | 525.400 | |
| Ống thép Nam Hưng Ø 90 | 1,4 | 16,65 | 283.000 |
| 1,8 | 20,62 | 351.000 | |
| 2,0 | 23,14 | 393.000 | |
| 2,0 | 25,92 | 441.000 | |
| Ống thép Nam Hưng Ø 114 | 1,4 | 21,15 | 360.000 |
| 1,8 | 26,18 | 445.000 | |
| 2,0 | 29,37 | 499.000 | |
| 2,0 | 32,73 | 556.000 |
Giới thiệu về Công ty Cổ phần Kim Khí Nam Hưng
Thép hộp Nam Hưng là sản phẩm được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Kim Khí Nam Hưng, một trong những thương hiệu trẻ nhưng đầy uy tín trong lĩnh vực sản xuất và phân phối sắt thép tại Việt Nam. Từ khi thành lập vào năm 2013, Nam Hưng đã khẳng định vị thế của mình trên thị trường nhờ vào chất lượng sản phẩm, giá cả hợp lý và sự đa dạng về chủng loại.
Ưu điểm nổi bật của Thép Hộp Nam Hưng
- Đa dạng sản phẩm: Bao gồm thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và ống thép tròn với nhiều kích thước và độ dày khác nhau.
- Chất lượng cao: Đạt tiêu chuẩn sản xuất TCVN (Việt Nam), JIS (Nhật Bản) và ASTM (Mỹ), đảm bảo độ bền và hiệu suất trong mọi điều kiện.
- Giá cả hợp lý: Giá thành thấp hơn nhiều so với các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen hay Đông Á.
- Ứng dụng đa năng: Sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, sản xuất công nghiệp, và trang trí nội thất.
- Hệ thống phân phối: Sản phẩm Nam Hưng được cung cấp thông qua mạng lưới đại lý trải dài trên cả nước.

Nhược điểm cần lưu ý
- Thời gian hoạt động ngắn: Là thương hiệu mới, Nam Hưng chưa có lịch sử hoạt động lâu dài so với các đối thủ lớn.
- Hệ thống đại lý: Hiện chưa phủ khắp các tỉnh thành, có thể gây khó khăn trong việc tiếp cận sản phẩm ở một số khu vực.
Đặc điểm nổi bật của thép Nam Hưng
Thép hộp đen Nam Hưng
- Chịu lực và chịu nhiệt tốt, trọng lượng nhẹ, dễ gia công.
- Hạn chế: Bề mặt không sáng bóng, dễ bị ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
Thép hộp mạ kẽm Nam Hưng
- Khả năng chống oxy hóa, không bong tróc hay gỉ sét ngay cả khi tiếp xúc với nước biển, axit, ánh nắng mặt trời.
- Độ bền lên tới 20-25 năm, lý tưởng cho các công trình quy mô lớn và yêu cầu kỹ thuật cao.

Mua Thép Hộp Nam Hưng Tại Thép Dự Thảo
Thép Dự Thảo tự hào là một trong những đại lý phân phối chính hãng thép hộp Nam Hưng tại khu vực Long An và các tỉnh lân cận. Với uy tín nhiều năm trong ngành, chúng tôi luôn mang đến cho khách hàng sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ tốt nhất.
- Tất cả sản phẩm thép hộp Nam Hưng do Thép Dự Thảo phân phối đều đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN và JIS.
- Thép Dự Thảo cam kết cung cấp báo giá thép hộp Nam Hưng tốt nhất trên thị trường, phù hợp với mọi nhu cầu từ các công trình lớn đến cá nhân.
- Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ, tư vấn loại thép phù hợp với từng mục đích sử dụng.
- Chúng tôi đảm bảo giao hàng đúng hẹn, với hệ thống vận chuyển chuyên nghiệp trên toàn quốc.
Ngoài ra, Thép Dự Thảo tự hào là nhà phân phối thép hộp lỗi giá rẻ hàng đầu khu vực miền Tây. Dù là thép hộp lỗi, sản phẩm vẫn đáp ứng các yêu cầu sử dụng cơ bản, giúp bạn tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu quả công trình.
Đừng chần chừ, hãy liên hệ với Thép Dự Thảo ngay hôm nay để sở hữu sản phẩm thép hộp Nam Hưng chất lượng cao với mức giá tốt nhất
- Hotline: 0865 312 055
- Địa chỉ: 221 ấp Bình Tiền 2, tỉnh lộ 825, xã Đức Hoà Hạ, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An (KCN Hải Sơn, Đức Hòa, Long An)
Lời kết
Khi lựa chọn thép hộp Nam Hưng tại Thép Dự Thảo, bạn không chỉ nhận được sản phẩm chính hãng, mà còn được cam kết về chất lượng, giá thành cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi tận tình. Với uy tín lâu năm, chúng tôi luôn đồng hành cùng khách hàng trong việc mang lại giải pháp vật liệu tối ưu cho mọi công trình.
Liên hệ ngay với Thép Dự Thảo để nhận báo giá thép hộp Nam Hưng mới nhất và nhận sự tư vấn từ đội ngũ chuyên nghiệp của chúng tôi!
Bấm vào đây để cập nhật bảng giá thép hộp mới nhất nhé!




